存案
tồn án
Hán Việt: tồn án · Pinyin: cún àn
Tổng quan
nộp hồ sơ; đưa vào hồ sơ; lập hồ sơ; đăng ký。在有關機構登記備案。
Nghĩa
Việt
- Cihui nộp hồ sơ; đưa vào hồ sơ; lập hồ sơ; đăng ký。在有關機構登記備案。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向政府或相關機關登記備案。《文明小史》第四二回:「一面傳齊各書鋪主人,先具一結,存案備查。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在有关机构登记备案。
Eng
- Cihui 存案 ún'àn v.o. 1. register with the proper authorities 2. keep in the records