存活

cún huó tồn hoạt

Hán Việt: tồn hoạt · Pinyin: cún huó

Tổng quan

sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng) | sự sống sót

Cấu tạo: (tồn) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng) | sự sống sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生還,仍活在世上。如:「此次戰役,異常慘烈,數十萬大軍得以存活者,寥寥可數。」 2.養活、使活命。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「時人飢,相漁食,勳調穀稟之,先出家糧以率眾,存活者千餘人。」 3.應付、過活。元.尚仲賢《氣英布》第一折:「赤緊的做媳婦先惡了公婆,怎存活?」元.無名氏《賺蒯通》第三折:「白日裡叫吖吖信口自嘲歌,到晚來向羊圈裡且存活、消磨。」也作「存濟」、「存坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生存,多指生命受到威胁后生存下来:~率|这种病人一般可~三至五年。

Eng

  • CC-CEDICT to survive (a serious accident)|survival
  • Cihui to survive (a serious accident); survival