存照
tồn chiếu
Hán Việt: tồn chiếu · Pinyin: cún zhào
Tổng quan
1. bảo lưu; lưu lại kiểm tra; lưu lại để đối chiếu。舊時把契約等保存起來以備查考核對。 2. khế ước lưu (thời xưa)。舊時指保存起來以備查考核對的契約等。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. bảo lưu; lưu lại kiểm tra; lưu lại để đối chiếu。舊時把契約等保存起來以備查考核對。 2. khế ước lưu (thời xưa)。舊時指保存起來以備查考核對的契約等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將契約、文書等保存起來以備後日的查考、核對。《儒林外史》第二五回:「今欲有憑,立此過繼文書,永遠存照。」 2.保存起來以備查考、核對的文書或契約。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把契约等文书保存着以备查核立此存照。
Eng
- Cihui 存照 únzhào v. keep (files) for future reference; file (papers)