存留
tồn lưu
Hán Việt: tồn lưu · Pinyin: cún liú
Tổng quan
còn lại | tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui còn lại | tồn tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保存、留下。《西遊記》第四一回:「菩薩念動真言,把淨瓶攲倒,將那一海水,依然收去,更無半點存留。」《儒林外史》第二一回:「一切買賣、賒欠、存留,都是你自己主張。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保存;留下:他的著作~下来的不多。
Eng
- CC-CEDICT remaining|extant
- Cihui remaining; extant