存神 tồn thần Hán Việt: tồn thần Tổng quan Cấu tạo: 存 (tồn) + 神 (thần)Hán Việttồn thầnCấu tạo存 + 神 · tồn + thần nghĩa thành phần: tồn + thần Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.存養精神。《西遊記》第二六回:「我們還要養精、鍊氣、存神,調和龍虎,捉坎填離,不知費多少工夫。」 2.留意。《鏡花緣》第五四回:「好在此書紅光上徹霄漢,若要探其落在何人之手,咱妹子自當存神。」