存稿
tồn cảo
Hán Việt: tồn cảo
Tổng quan
ài văn, bài thơ của người chết để lại. tồn cảo tồn cảo ☆Bài văn, bài thơ của người chết để lại. tồn cảo。私下保留的作品或稿件。
Nghĩa
Việt
- Cihui ài văn, bài thơ của người chết để lại. tồn cảo tồn cảo ☆Bài văn, bài thơ của người chết để lại. tồn cảo。私下保留的作品或稿件。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 私下保留的作品或稿件。如:「有時翻看一些早期的存稿,冥冥靜思中,可感覺出自己的進步與成熟。」