存續
tồn tục
Hán Việt: tồn tục · Pinyin: cún xù
Tổng quan
tiếp tục tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp tục tồn tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延續存在。如:「權利存續期限」、「民族文化的存續,需要全體國民一起努力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 存在并延续:夫妻在婚姻关系~期间所得财产归夫妻双方共有。
Eng
- CC-CEDICT to continue to exist
- Cihui to continue to exist