存身
tồn thân
Hán Việt: tồn thân · Pinyin: cún shēn
Tổng quan
náu thân; nương thân; ẩn náu; nương tựa。安身。
Nghĩa
Việt
- Cihui náu thân; nương thân; ẩn náu; nương tựa。安身。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保全其身。《易經.繫辭下》:「龍蛇之蟄,以存身也。」 2.安身。《儒林外史》第二八回:「沒處存身,太太只得在內橋娘家胡姓借了一間房子,搬進去住著。」《紅樓夢》第六八回:「家私花盡,父親攆他出來,現在賭錢廠存身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安身:~之所。
Eng
- Cihui 存身 únshēn v.o. 1. take shelter; make one's home 2. support oneself