存食
tồn thực
Hán Việt: tồn thực · Pinyin: cún shí
Tổng quan
(về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y) đầy bụng; ăn không tiêu; sình hơi。吃了東西不消化,停留在胃里。 這孩子老不想吃飯,大概是存食了? đứa bé này không chịu ăn, chẳng lẽ là bị đầy bụng sao?
Nghĩa
Việt
- Cihui (về thức ăn) ứ đọng trong dạ dày do khó tiêu (Đông y) đầy bụng; ăn không tiêu; sình hơi。吃了東西不消化,停留在胃里。 這孩子老不想吃飯,大概是存食了? đứa bé này không chịu ăn, chẳng lẽ là bị đầy bụng sao?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吃的東西不消化,停留在腸胃裡。《紅樓夢》第二○回:「那寶玉正恐黛玉飯後貪眠,一時存了食,或夜間走了困,皆非保養身體之法。」也稱為「停食」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃了东西不消化,停留在胃里:孩子老不想吃饭,想是~了吧?
Eng
- CC-CEDICT (of food) to retain in stomach due to indigestion (TCM)
- Cihui (of food) to retain in stomach due to indigestion (TCM)