孝友

xiào yǒu hiếu hữu

Hán Việt: hiếu hữu · Pinyin: xiào yǒu

Tổng quan

ết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em. hiếu hữu hiếu hữu ☆Hết lòng với cha mẹ và hoà thuận với anh em.

Cấu tạo: (hiếu) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em. hiếu hữu hiếu hữu ☆Hết lòng với cha mẹ và hoà thuận với anh em.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順父母,友愛兄弟。《詩經.小雅.六月》:「侯誰在矣?張仲孝友。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「君以溫恭為基,孝友為德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事父母孝顺﹑对兄弟友爱; 指对兄弟友爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事父母孝顺﹑对兄弟友爱。 2.指对兄弟友爱。

Eng

  • Cihui 孝友 xiàoyǒu n. filial piety and brotherly love