孝友

xiào yǒuhiếu hữu

Hán Việt: hiếu hữu · Pinyin: xiào yǒu

Tổng quan

Hết lòng với cha mẹ và hoà thuận với anh em

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.事父母孝顺﹑对兄弟友爱。 2.指对兄弟友爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

孝順父母,友愛兄弟。《詩經.小雅.六月》:「侯誰在矣?張仲孝友。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「君以溫恭為基,孝友為德。」

Cấu tạo: 孝 (hiếu) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiếu thảo, hữu ái
  • Tần suất từ Hết lòng với cha mẹ và hoà thuận với anh em.; Hết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em
  • Biên soạn 孝友 xiàoyǒu n. filial piety and brotherly love

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順父母,友愛兄弟。《詩經.小雅.六月》:「侯誰在矣?張仲孝友。」《文選.潘勗.冊魏公九錫文》:「君以溫恭為基,孝友為德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.事父母孝顺﹑对兄弟友爱。 2.指对兄弟友爱。

Eng

  • Cihui 孝友 xiàoyǒu n. filial piety and brotherly love
  • Tần suất từ 孝友 xiàoyǒu n. filial piety and brotherly love

Từ liên quan

Gần nghĩa

友于 · 友人 · 友军 · 友商 · 友善 · 友壻 · 友好 · 友尽