孝

xiàohiếuNôm hiếu

Hán Việt: hiếu · Pinyin: xiào · Nôm: hiếu

Tổng quan

Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu

孝主 · 孝义 · 孝南 · 孝友 · 孝子 · 孝幔 · 孝廉 · 孝心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Hán Việthiếu
Âm Nômhếu
Quảng Đônghaau3
Mân Namhà
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc효
Chú âmㄒㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổhrauh
Baxter-Sagartqʰˤ<r>uʔ-s
Hán ngữ Thượng cổqʰˤ<r>uʔ-s
Phản thiết許敎切
Thanh mẫu曉
Vận效
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu. Tục gọi đồ tang phục là hiếu. Như xuyên hiếu [穿孝] mặc đồ tang, thoát hiếu [脫孝] trút đồ tang (đoạn tang), v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hiếu 孝 dt. đạo của con cái đối với cha mẹ. (Ngôn chí 10.6)‖ Bui có một lòng trung miễn hiếu, mài chăng khuyết nhuộm chăng đen. (Thuật hứng 69.7)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển héo 孝 ◎ Ss đối ứng: héo (Tày) [HTA 2003: 206]. tt. trong khô héo. Phượng những tiếc cao diều hãy liệng, hoa thì hay héo cỏ thường tươi (Tự thuật 120.6)
  • Giản Dị Hán Nôm hếu trắng hếu [Eng: (of skin) be chalky white]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hiếu bất hiếu, hiếu thảo [Eng: undutiful, pious]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盡心奉養父母。如:「孝順」、「孝敬」。《論語.學而》:「弟子入則孝,出則弟。」 [形] 有孝心的。如:「孝子」、「孝女」。 [名] 1.善事父母的道理、方法。如:「忠孝傳家」。《孝經.開宗明義章》:「夫孝,德之本也。」 2.居喪的禮儀。如:「守孝」。《北史.卷二四.崔逞傳》:「後喪母,居喪哀毀骨立。人云:『崔九作孝,風吹即倒。』」 3.居喪時所穿的素服。如:「戴孝」、「穿孝」。《紅樓夢》第一一五回:「恰又忙著脫孝,家中無人,又叫了賈芸來照應大夫。」 4.姓。如宋代有孝發。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孝 (形声。从老省,从子。本义尽心奉养和服从父母) 同本义 孝,善事父母者。--《说文》 孝利亲也。--《墨子经》 子爱利亲谓之孝。--《贾子道术》 慈惠爱亲为孝。协时肇享为孝、五宗安之曰孝,秉德不回曰孝。--《周书·谥法》 众之本教曰孝。--《礼记·祭义》 夫孝,德之本也。又,天之经也,民之行也。--《孝经》 孝,文之本也。--《国语·周语》 孝,礼之始也。--《左传·文公二年》 中和祗庸孝友。--《周礼·大司乐》 靡有不孝,自求伊祜。--《诗·鲁颂·泮水》 孝悌之义。--《孟子·梁惠王 孝xiào ⒈旧指尽心奉养和绝对服从父母。现指尊敬、奉养父母~敬。~养。 ⒉有关居丧的事。~服。

Eng

  • CC-CEDICT filial piety or obedience, mourning apparel
  • JMdict filial piety

ja

  • JMdict 孝(こう)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ở thảo với ông cha 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 善事父母者。从老省,从子,子承老也。 Thiện sự phụ mẫu giả. Tòng lão tỉnh, tòng tử, tử thừa lão dã. (Người giỏi phụng sự cha mẹ. Có bộ Lão bị tỉnh lược, có chữ Tử, nghĩa là con cái nhỏ tuổi dìu dắt người lớn tuổi) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 呼敎切 Hô giáo thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 許敎切 Hử giáo thiết 【Bộ】Tử子
  • Nguồn khác Để tang, để trở. 娄免襛󰝙來磨孝 Mẻ mìn nủng sửa lài mà giáo (Kh.T.Q.S.) Mẹ nó mặc áo hoa đến để tang
  • Nguồn khác Gầy. Xanh xao. Nhăn nheo. 密台傷𫖂孝 Mẩt thai sương nả héo (T.M.) Con ma chết vì gươm giáo mặt nó đau khổ nhăn nheo
  • Nguồn khác Giầy. Lo lắng. Sầu muộn. 須世帝卢孝切車 Tu thế đảy lo héo xiết xa (T.H.) Ở trần thế lại một lần lo lắng thảm thiết
  • Nguồn khác Tàn úa. Tàn tạ. 𫇥生保汨朵吏孝 Bioóc sinh bấu thâng đoả lại héo (C.C.) (Hoa nở chưa thành đoá đã tàn) Đây là câu thơ trong bài hát Cái cấu (bắc cầu) để cầu tự; nội dung muốn nói: Đẻ con nhưng chết yểu
  • Nguồn khác Héo là khô. Hẻn héo là hạn hán, khô cạn. 𬙖𫯨曾每空現孝 Tẩư vạ tằng mọi không hẻn héo (S.Đ) (Mọi nơi đều khô hạn) Tẩu vạ, mọi không đều cùng một nghĩa là khắp nơi, mọi nơi
  • Nguồn khác Chảy xiết. 淰󱸬𣲩󰜏󱶥斉孝 Nặm phong ba voòng lồm tẻ giéo (H.Đ) Sóng nước gặp gió sẽ xô đẩy chảy xiết
  • Nguồn khác Bé nhỏ. 仍眉坪󱶜孝否边 Nhằng mì bẳng lừa héo bấu vần (Kh.H.) Còn có mỗi một con thuyền bé nhỏ, dùng không nên

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】呼敎切【集韻】【韻會】【正韻】許敎切,𠀤嘐去聲。【說文】善事父母者。从老省,从子,子承老也。【孝經】夫孝,天之經也,地之義也,民之行也。【書•堯典】克諧以孝。【禮•祭統】孝者,畜也。順於道,不逆於倫之謂畜。又【祭義】曾子曰:居處不莊非孝,事君不忠非孝涖官不敬非孝,朋友不信非孝,戰𨻰無勇非孝。五者不遂烖,及於親,敢不敬乎。 又【諡法】五宗安之,慈惠愛親,秉德不回,協時肇享,大慮行節,𠀤曰孝。 又姓。【風俗通】秦孝公後。 又叶許救切,音臭。【詩•周頌】於乎皇考,永世克孝。叶上疚造。 又叶許六切,音旭。【詩•大雅】匪棘其欲,遹追來孝。叶上淢,淢音侐。

Thuyết Văn

善事父母者。 从老省。从子。子承老也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮記。孝者、畜也。順於道。不逆於倫。是之謂畜。 說會意之恉。呼教切。二部。

【孝】 (hiếu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 老省 (lão tỉnh) + 子 (tử ⟨tí⟩ (Con. Bất luận trai g)) Nghĩa: thiện (Thiện) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) phụ (Cha) mẫu (Mẹ.) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡥈 · 𡥉 · 𡥍 · 𢻯