孝
hiếu
Hán Việt: hiếu · Pinyin: xiào
Tổng quan
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời quần áo tang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Hán Việt | hiếu |
| Quảng Đông | haau3 |
| Mân Nam | hà |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hrauh |
| Baxter-Sagart | qʰˤ<r>uʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤ<r>uʔ-s |
| Phản thiết | 許敎切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là {hiếu}. Tục gọi đồ tang phục là {hiếu}. Như {xuyên hiếu} [穿孝] mặc đồ tang, {thoát hiếu} [脫孝] trút đồ tang (đoạn tang), v.v.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiếu Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 盡心奉養父母。如:「孝順」、「孝敬」。《論語.學而》:「弟子入則孝,出則弟。」 [形] 有孝心的。如:「孝子」、「孝女」。 [名] 1.善事父母的道理、方法。如:「忠孝傳家」。《孝經.開宗明義章》:「夫孝,德之本也。」 2.居喪的禮儀。如:「守孝」。《北史.卷二四.崔逞傳》:「後喪母,居喪哀毀骨立。人云:『崔九作孝,風吹即倒。』」 3.居喪時所穿的素服。如:「戴孝」、「穿孝」。《紅樓夢》第一一五回:「恰又忙著脫孝,家中無人,又叫了賈芸來照應大夫。」 4.姓。如宋代有孝發。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孝 (形声。从老省,从子。本义尽心奉养和服从父母) 同本义 孝,善事父母者。--《说文》 孝利亲也。--《墨子经》 子爱利亲谓之孝。--《贾子道术》 慈惠爱亲为孝。协时肇享为孝、五宗安之曰孝,秉德不回曰孝。--《周书·谥法》 众之本教曰孝。--《礼记·祭义》 夫孝,德之本也。又,天之经也,民之行也。--《孝经》 孝,文之本也。--《国语·周语》 孝,礼之始也。--《左传·文公二年》 中和祗庸孝友。--《周礼·大司乐》 靡有不孝,自求伊祜。--《诗·鲁颂·泮水》 孝悌之义。--《孟子·梁惠王 孝xiào ⒈旧指尽心奉养和绝对服从父母。现指尊敬、奉养父母~敬…
Eng
- CC-CEDICT filial piety or obedience|mourning apparel
ja
- JMdict filial piety
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】呼敎切【集韻】【韻會】【正韻】許敎切,𠀤嘐去聲。【說文】善事父母者。从老省,从子,子承老也。【孝經】夫孝,天之經也,地之義也,民之行也。【書•堯典】克諧以孝。【禮•祭統】孝者,畜也。順於道,不逆於倫之謂畜。又【祭義】曾子曰:居處不莊非孝,事君不忠非孝涖官不敬非孝,朋友不信非孝,戰𨻰無勇非孝。五者不遂烖,及於親,敢不敬乎。 又【諡法】五宗安之,慈惠愛親,秉德不回,協時肇享,大慮行節,𠀤曰孝。 又姓。【風俗通】秦孝公後。 又叶許救切,音臭。【詩•周頌】於乎皇考,永世克孝。叶上疚造。 又叶許六切,音旭。【詩•大雅】匪棘其欲,遹追來孝。叶上淢,淢音侐。
Thuyết Văn
善事父母者。 从老省。从子。子承老也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禮記。孝者、畜也。順於道。不逆於倫。是之謂畜。 說會意之恉。呼教切。二部。
【孝】 (hiếu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 老省 (lão tỉnh) + 子 (tử ⟨tí⟩ (Con. Bất luận trai g)) Nghĩa: thiện (Thiện) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) phụ (Cha) mẫu (Mẹ.) là
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡥈 · 𡥉 · 𡥍 · 𢻯