孝幔

hiếu mạn

Hán Việt: hiếu mạn

Tổng quan

màn hiếu (màn treo trước linh cửu)。靈柩前掛的幔帳。

Cấu tạo: (hiếu) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn hiếu (màn treo trước linh cửu)。靈柩前掛的幔帳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛在棺材前頭的布幔。《海上花列傳》第四二回:「掛著藍布孝幔,靈前四眾尼姑對坐諷經。」也稱為「孝帷」。

Eng

  • Cihui 孝幔 iàomàn n. curtain hanging before a coffin