孝心

xiào xīn hiếu tâm

Hán Việt: hiếu tâm · Pinyin: xiào xīn

Tổng quan

lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo) | sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cấu tạo: (hiếu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo) | sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順父母尊長的心意。《初刻拍案驚奇》卷一三:「你可念母子親情,買口好棺木盛殮,後日擇塊墳地殯葬,也見得你一片孝心。」《老殘遊記》第一六回:「這是你的一片孝心,本縣也沒有個不成全你的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对双亲长辈孝敬的心意; 指对官长孝敬的心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对双亲长辈孝敬的心意。 2.指对官长孝敬的心意。

Eng

  • CC-CEDICT filial piety (a Confucian obligation)|respect and obedience to one's parents
  • Cihui filial piety (a Confucian obligation); respect and obedience to one's parents

ja

  • JMdict filial devotion