孝悌

xiào tì hiếu đễ

Hán Việt: hiếu đễ · Pinyin: xiào tì

Tổng quan

hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Cấu tạo: (hiếu) + (đễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順父母,友愛兄弟。《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「因數之以不忠死亡之罪,讓三老孝悌以不教誨之過。」《文選.劉孝標.辯命論》:「敦孝悌,立忠貞。」也作「孝弟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作孝弟”。孝顺父母,敬爱兄长申之以孝悌之义。

Eng

  • CC-CEDICT filial piety and fraternal duty
  • Cihui filial piety and fraternal duty