孝慈

xiào cí hiếu từ

Hán Việt: hiếu từ · Pinyin: xiào cí

Tổng quan

Cấu tạo: (hiếu) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順慈愛。《禮記.表記》:「威莊而安,孝慈而敬。」唐.白居易〈和答〉詩一○首之二:「鄉人化其風,少長皆孝慈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对尊长孝敬,对下属或后辈慈爱; 指孝慈之道; 孝友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对尊长孝敬,对下属或后辈慈爱。 2.指孝慈之道。 3.孝友。

Eng

  • Cihui 孝慈 iàocí n. filial piety and parental tenderness