孝男

xiào nán hiếu nam

Hán Việt: hiếu nam · Pinyin: xiào nán

Tổng quan

Cấu tạo: (hiếu) + (nam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居父母之喪的男子自稱。《紅樓夢》第一一一回:「走了半日,來至鐵檻寺安靈,所有孝男等俱應在廟伴宿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居丧的儿子; 泛指居丧的儿孙; 对父母行孝道的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居丧的儿子。 2.泛指居丧的儿孙。 3.对父母行孝道的男子。

Eng

  • Cihui 孝男 iàonán n. <trad.> bereaved son (term used in an obituary or on a tombstone)