孝行

xiào xíng hiếu hành

Hán Việt: hiếu hành · Pinyin: xiào xíng

Tổng quan

ết lòng với cha mẹ và nhiều nết tốt. hiệu hạnh hiệu hạnh ☆Hết lòng với cha mẹ và nhiều nết tốt.

Cấu tạo: (hiếu) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ết lòng với cha mẹ và nhiều nết tốt. hiệu hạnh hiệu hạnh ☆Hết lòng với cha mẹ và nhiều nết tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孝順奉養父母的行為。《周禮.地官.師氏》:「孝行以親父母。」《三國演義》第九回:「且其孝行素著,若遽殺之,恐失人望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.孝敬父母的德行。

Eng

  • Cihui 孝行 iàoxíng n. filial behavior

ja

  • JMdict filial piety|showing devotion (to someone)