孝道
hiếu đạo
Hán Việt: hiếu đạo · Pinyin: xiào dao
Tổng quan
hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo) | làm tròn bổn phận con cháu ổn phận thờ phụng cha mẹ. hiếu đạo hiếu đạo ☆Bổn phận thờ phụng cha mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo) | làm tròn bổn phận con cháu ổn phận thờ phụng cha mẹ. hiếu đạo hiếu đạo ☆Bổn phận thờ phụng cha mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孝敬父母親長的精神與原則。《三國演義》第三六回:「如書到日,可念劬勞之恩,星夜前來,以全孝道。」《紅樓夢》第四三回:「就是家去了看戲吃酒,也並不是二爺有意,原不過陪著父母盡孝道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓以孝为本的理法规范; 孝行,尽心奉养父母; 指孝顺的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓以孝为本的理法规范。 2.孝行,尽心奉养父母。 3.指孝顺的人。
Eng
- CC-CEDICT filial piety (Confucian virtue)|to be a good son or daughter
- Cihui filial piety (Confucian virtue); to be a good son or daughter
ja
- JMdict filial piety