孟冬

mèng dōngmạnh đông

Hán Việt: mạnh đông · Pinyin: mèng dōng

Tổng quan

mạnh đông; tháng đầu đông; tháng mười

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.冬季的第一个月,农历十月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冬季第一個月。即陰曆十月。漢.司馬相如〈封禪文〉:「孟冬十月,君徂郊祀。」《宋史.卷一一七.禮志二十》:「秦以十月為歲首,故月令以孟冬頒來歲之朔,今不當用。」

Cấu tạo: 孟 (mạnh) + 冬 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tháng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông .; háng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông .; mạnh đông; tháng đầu đông; tháng mười; tháng đầu đông; tháng mười
  • Biên soạn first month of winter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冬季第一個月。即陰曆十月。漢.司馬相如〈封禪文〉:「孟冬十月,君徂郊祀。」《宋史.卷一一七.禮志二十》:「秦以十月為歲首,故月令以孟冬頒來歲之朔,今不當用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.冬季的第一个月,农历十月。

Eng

  • JMdict beginning of winter
  • JMdict tenth month of the lunar calendar
  • Cihui 孟冬 èngdōng n. first month of winter
  • Tần suất từ n. first month of winter

ja

  • JMdict 孟冬(もうとう)

other

  • Nguồn khác Tháng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông

Từ liên quan

Gần nghĩa

冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬夜 · 冬天