孟冬

mèng dōng mạnh đông

Hán Việt: mạnh đông · Pinyin: mèng dōng

Tổng quan

háng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông . mạnh đông mạnh đông ☆Tháng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông . mạnh đông; tháng đầu đông; tháng mười。冬季第一個月。即陰曆十月。

Cấu tạo: (mạnh) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông . mạnh đông mạnh đông ☆Tháng đầu tiên của mùa đông, tức tháng 10 âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa đông . mạnh đông; tháng đầu đông; tháng mười。冬季第一個月。即陰曆十月。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冬季第一個月。即陰曆十月。漢.司馬相如〈封禪文〉:「孟冬十月,君徂郊祀。」《宋史.卷一一七.禮志二十》:「秦以十月為歲首,故月令以孟冬頒來歲之朔,今不當用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季的第一个月,农历十月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冬季的第一个月,农历十月。

Eng

  • Cihui 孟冬 èngdōng n. first month of winter

ja

  • JMdict beginning of winter|tenth month of the lunar calendar