孟夏
mạnh hạ
Hán Việt: mạnh hạ · Pinyin: mèng xià
Tổng quan
háng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè. mạnh hạ mạnh hạ ☆Tháng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè.
Nghĩa
Việt
- Cihui háng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè. mạnh hạ mạnh hạ ☆Tháng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夏季第一個月。即陰曆四月。《禮記.月令》:「孟夏之月,日在畢。」《文選.陶淵明.讀山海經詩》:「孟夏草木長,繞屋樹扶疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夏季的第一个月,农历四月。
- Tân Hoa Tự Điển 1.夏季的第一个月,农历四月。
Eng
- CC-CEDICT the first month of summer (i.e. the fourth lunisolar month)
- Cihui 孟夏 èngxià n. the first month of summer
ja
- JMdict beginning of summer|fourth month of the lunar calendar