孟夏

mèng xiàmạnh hạ

Hán Việt: mạnh hạ · Pinyin: mèng xià

Tổng quan

tháng đầu hạ; tháng tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夏季的第一个月,农历四月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夏季第一個月。即陰曆四月。《禮記.月令》:「孟夏之月,日在畢。」《文選.陶淵明.讀山海經詩》:「孟夏草木長,繞屋樹扶疏。」

Cấu tạo: 孟 (mạnh) + 夏 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tháng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè.; háng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè.; tháng đầu hạ; tháng tư; tháng tư
  • Biên soạn the first month of summer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏季第一個月。即陰曆四月。《禮記.月令》:「孟夏之月,日在畢。」《文選.陶淵明.讀山海經詩》:「孟夏草木長,繞屋樹扶疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏季的第一个月,农历四月。

Eng

  • JMdict beginning of summer
  • JMdict fourth month of the lunar calendar
  • Cihui 孟夏 èngxià n. the first month of summer
  • Tần suất từ n. the first month of summer

ja

  • JMdict 孟夏(もうか)

other

  • Nguồn khác Tháng bắt đầu mùa hè, tức tháng tư âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa hè

Từ liên quan

Gần nghĩa

夏中 · 夏代 · 夏令 · 夏侯 · 夏利 · 夏历 · 夏县 · 夏坐