孟子

mèng zǐ mạnh tử

Hán Việt: mạnh tử · Pinyin: mèng zǐ

Tổng quan

Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử | sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo ng thầy họ Mạnh, tức là Mạnh Kha, bậc đại hiền đức đời Chiến quốc, sinh 372, mất 289 trước TL, được xưng là bậc Á thánh, sau Khổng tử — Tên bộ sách gồm bảy thiên do Mạnh Kha làm ra được liệt vào tứ thư, là sách căn bản của nho học. mạnh tử mạnh tử ☆Ông thầy…

Cấu tạo: (mạnh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử | sách cùng tên, một trong những tác phẩm kinh điển của Nho giáo ng thầy họ Mạnh, tức là Mạnh Kha, bậc đại hiền đức đời Chiến quốc, sinh 372, mất 289 trước TL, được xưng là bậc Á thánh, sau Khổng tử — T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰國時孟軻。參見「孟軻」條。 2.書名。孟軻撰,由弟子輯錄而成,七篇,十四卷。有漢趙岐注、宋孫奭疏、朱熹集注,與《大學》、《中庸》、《論語》合稱「四書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时通行以孟仲叔季的排行加在姓名前作称呼。如宋国子姓,其长女嫁给他国的多称"孟子"。《左传.隐公元年》"惠公元妃孟子。"杜预注"子,宋姓。"孔颖达疏"孟仲叔季,兄弟姊妹长幼之别字也。孟﹑伯俱长也……妇人以字配姓,故称孟子。"又讳言同姓通婚,亦称与国君同姓的夫人为"孟子"; 战国时著名思想家﹑政治家﹑教育家。名轲,字子舆。其言行被编为《孟子》一书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时通行以孟仲叔季的排行加在姓名前作称呼。如宋国子姓,其长女嫁给他国的多称"孟子"。《左传.隐公元年》"惠公元妃孟子。"杜预注"子,宋姓。"孔颖达疏"孟仲叔季,兄弟姊妹长幼之别字也。孟﹑伯俱长也……妇人以字配姓,故称孟子。"又讳言同姓通婚,亦称与国君同姓的夫人为"孟子"。 2.战国时著名思想家﹑政治家﹑教育家。名轲,字子舆。其言行被编为《孟子》一书。

Eng

  • CC-CEDICT Mencius (c. 372-c. 289 BC), Confucian philosopher second only to Confucius|book of the same name, one of the classics of Confucianism
  • Cihui Mencius (c. 372-c. 289 BC), Confucian philosopher second only to Confucius; book of the same name, one of the classics of Confucianism

ja

  • JMdict Mencius (372-289 BCE)|Mengzi|Mencius (one of the Four Books)