孟嘗君
mạnh thường quân
Hán Việt: mạnh thường quân · Pinyin: mèng cháng jūn
Tổng quan
Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Nghĩa
Việt
- Cihui Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時齊之公族,姓田氏,名文;相齊,封於薛,孟嘗君為其稱號;好養賢士,食客數千人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即田文”。战国四公子之一。齐国贵族。门下有食客数千。曾为齐、秦、魏国之相。
Eng
- CC-CEDICT Lord Menchang of Qi, Chancellor of Qi and of Wei during the Warring States Period (475-221 BC)
- Cihui Lord Menchang of Qi, Chancellor of Qi and of Wei during the Warring States Period (475-221 BC)