孟春

mèng chūn mạnh xuân

Hán Việt: mạnh xuân · Pinyin: mèng chūn

Tổng quan

háng thứ nhất của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa xuân. mạnh xuân mạnh xuân ☆Tháng thứ nhất của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa xuân. tháng đầu xuân; tháng giêng; tháng một。春季的第一個月。即陰曆正月。

Cấu tạo: (mạnh) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng thứ nhất của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa xuân. mạnh xuân mạnh xuân ☆Tháng thứ nhất của mùa xuân, tức tháng giêng âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa xuân. tháng đầu xuân; tháng giêng; tháng một。春季的第一個月。即陰曆正月。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春季的第一個月。即陰曆正月。《禮記.月令》:「孟春之月,日在營室。」《文選.謝惠連.西陵遇風獻康樂詩》:「我行指孟春,春仲尚未發,趣途遠有期,念離情無歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春季的第一个月,农历正月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春季的第一个月,农历正月。

Eng

  • Cihui 孟春 èngchūn n. first month of spring

ja

  • JMdict beginning of spring|first month of the lunar calendar