孟母
mạnh mẫu
Hán Việt: mạnh mẫu · Pinyin: mèng mǔ
Tổng quan
à mẹ của thầy Mạnh Tử, nổi tiếng là bậc mẹ hiền, giỏi dạy con. Chỉ người mẹ hiền, khéo dạy con. »Nhớ xưa Mạnh mẫu đức hiền«. (Thơ cổ). mạnh mẫu mạnh mẫu ☆Bà mẹ của thầy Mạnh Tử, nổi tiếng là bậc mẹ hiền, giỏi dạy con. Chỉ người mẹ hiền, khéo dạy con. »Nhớ xưa Mạnh mẫu đức hiền«. (Thơ cổ).
Nghĩa
Việt
- Cihui à mẹ của thầy Mạnh Tử, nổi tiếng là bậc mẹ hiền, giỏi dạy con. Chỉ người mẹ hiền, khéo dạy con. »Nhớ xưa Mạnh mẫu đức hiền«. (Thơ cổ). mạnh mẫu mạnh mẫu ☆Bà mẹ của thầy Mạnh Tử, nổi tiếng là bậc mẹ hiền, giỏi dạy con. Chỉ người mẹ hiền, khéo dạy con. »Nhớ xưa Mạnh mẫu đức hiền«.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孟子的母親。仉姓。曾經三次遷移其居,以激勵孟子勤奮學習。後世奉為賢母的典範。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孟子的母亲。姓仉。曾三次迁移,选择良邻;断所织之布,以激励孟子勤奋学习。旧时奉为贤母的典范。事见汉刘向《列女传·邹孟轲母》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孟子的母亲。姓仉。曾三次迁移,选择良邻;断所织之布,以激励孟子勤奋学习。旧时奉为贤母的典范。事见汉刘向《列女传·邹孟轲母》。