孟秋
mạnh thu
Hán Việt: mạnh thu · Pinyin: mèng qiū
Tổng quan
háng thứ nhất của mùa thu, tức tháng bảy âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa thu. mạnh thu mạnh thu ☆Tháng thứ nhất của mùa thu, tức tháng bảy âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa thu. tháng đầu thu; tháng bảy。秋季第一個月份。即農曆七月。
Nghĩa
Việt
- Cihui háng thứ nhất của mùa thu, tức tháng bảy âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa thu. mạnh thu mạnh thu ☆Tháng thứ nhất của mùa thu, tức tháng bảy âm lịch. Cũng chỉ đầu mùa thu. tháng đầu thu; tháng bảy。秋季第一個月份。即農曆七月。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋季第一個月分。即農曆七月。《禮記.月令》:「孟秋之月,日在翼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋季的第一个月,农历七月。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秋季的第一个月,农历七月。
Eng
- Cihui 孟秋 èngqiū n. the first month of autumn
ja
- JMdict beginning of autumn|seventh month of the lunar calendar