季世

jì shì quý thế

Hán Việt: quý thế · Pinyin: jì shì

Tổng quan

giai đoạn cuối | kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử uối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối. quý thế quý thế ☆Cuối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối.

Cấu tạo: (quý) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai đoạn cuối | kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử uối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối. quý thế quý thế ☆Cuối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個朝代衰亡的時期。《左傳.昭公三年》:「此季世也,吾弗知,齊其為陳氏矣。」《史記.卷一二一.儒林傳.申公傳》:「及至秦之季世,焚詩書,阬術士,六蓺從此缺焉。」也作「末世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 末世;末叶:殷周~。

Eng

  • CC-CEDICT final phase|end of a historical era
  • Cihui final phase; end of a historical era

ja

  • JMdict degenerate age|corrupt world