季世

jì shìquý thế

Hán Việt: quý thế · Pinyin: jì shì

Tổng quan

cuối thời đại; cuối giai đoạn lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

末世; 末叶:殷周~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個朝代衰亡的時期。《左傳.昭公三年》:「此季世也,吾弗知,齊其為陳氏矣。」《史記.卷一二一.儒林傳.申公傳》:「及至秦之季世,焚詩書,阬術士,六蓺從此缺焉。」也作「末世」。

Cấu tạo: 季 (quý) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cuối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối.; uối đời, lúc đã suy vi — Đời cuối.; giai đoạn cuối , kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử; cuối thời đại; cuối giai đoạn lịch sử; cuối giai đoạn lịch sử; quí thế; đời suy
  • Biên soạn 季世 jìshì n. 1. declining years of a dynasty 2. period of decadence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個朝代衰亡的時期。《左傳.昭公三年》:「此季世也,吾弗知,齊其為陳氏矣。」《史記.卷一二一.儒林傳.申公傳》:「及至秦之季世,焚詩書,阬術士,六蓺從此缺焉。」也作「末世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 末世; 末叶:殷周~。

Eng

  • JMdict degenerate age
  • JMdict corrupt world
  • Cihui final phase; end of a historical era
  • Tần suất từ 季世 jìshì n. 1. declining years of a dynasty 2. period of decadence

ja

  • JMdict 季世(きせい)

other

  • Nguồn khác Cuối đời, lúc đã suy vi
  • Nguồn khác Đời cuối

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人