季軍

jì jūn quý quân

Hán Việt: quý quân · Pinyin: jì jūn

Tổng quan

hạng ba trong một cuộc đua | đoạt huy chương đồng

Cấu tạo: (quý) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạng ba trong một cuộc đua | đoạt huy chương đồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 競賽名次位於冠軍、亞軍之後,即第三名。「季」原有「末」義,舊指農曆一個季度的最末月分,季春、季夏、季秋、季冬即三、六、九、十二月。一個季度三個月,依「孟」、「仲」、「季」為序,「季」遂逐漸成為「三」的同義詞,故以季軍為第三名。如:「他得到這次演講比賽的季軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动等竞赛中位于冠军、亚军之后的第三名。

Eng

  • CC-CEDICT third in a race|bronze medalist
  • Cihui third in a race; bronze medalist