季冬
quý đông
Hán Việt: quý đông · Pinyin: jì dōng
Tổng quan
tháng cuối đông; tháng chạp; tháng mười hai âm lịch
冬季的第三个月,即农历十二月。
冬季的第三個月,即農曆十二月。《禮記.月令》:「季冬之月,日在婺女,昏婁中,旦氐中。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今少卿抱不測之罪,涉旬月、迫季冬。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cuối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch.; uối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch.; tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch); tháng cuối đông; tháng chạp; tháng mười hai âm lịch; tháng chạp; tháng mười hai âm lịch
- Biên soạn last month of winter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冬季的第三個月,即農曆十二月。《禮記.月令》:「季冬之月,日在婺女,昏婁中,旦氐中。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今少卿抱不測之罪,涉旬月、迫季冬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冬季的第三个月,即农历十二月。
Eng
- JMdict end of winter
- JMdict twelfth month of the lunar calendar
- Cihui final month of winter (i.e. twelfth month of lunar calendar)
- Tần suất từ n. last month of winter
ja
- JMdict 季冬(きとう)
other
- Nguồn khác Cuối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch