季冬
quý đông
Hán Việt: quý đông · Pinyin: jì dōng
Tổng quan
tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch) uối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch. quý đông quý đông ☆Cuối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui tháng cuối của mùa đông (tức là tháng mười hai âm lịch) uối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch. quý đông quý đông ☆Cuối mùa đông, tức tháng chạp âm lịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冬季的第三個月,即農曆十二月。《禮記.月令》:「季冬之月,日在婺女,昏婁中,旦氐中。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今少卿抱不測之罪,涉旬月、迫季冬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冬季的第三个月,即农历十二月。
Eng
- CC-CEDICT final month of winter (i.e. twelfth month of lunar calendar)
- Cihui final month of winter (i.e. twelfth month of lunar calendar)
ja
- JMdict end of winter|twelfth month of the lunar calendar