季女

quý nữ

Hán Việt: quý nữ

Tổng quan

on gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ. quý nữ quý nữ ☆Con gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ.

Cấu tạo: (quý) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ. quý nữ quý nữ ☆Con gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少女。《詩經.小雅.車舝》:「間關車之舝兮,思孌季女逝兮。」《北史.卷七.齊本紀.廢帝》:「散愁自少以來,不登孌童之床,不入季女之室,服膺簡策,不知老之將至。」 2.小女兒。唐.韓愈〈朝散大夫商州刺史除名徙封州董府君墓誌銘〉:「長女嫁吳郡陸暢,其季女後夫人之子。」《清史稿.卷五一○.列女列傳三.陳某妻殷》:「十月壬子夕,戚屬同居者,聞啟戶聲,旋聞其季女驚呼阿母起,燭之,就堂後門衡自罄死矣。」

Eng

  • Cihui 季女 jìnǚ n. youngest daughter M:ge/¹míng