季女

quý nữ

Hán Việt: quý nữ

Tổng quan

Con gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.少女。《詩經.小雅.車舝》:「間關車之舝兮,思孌季女逝兮。」《北史.卷七.齊本紀.廢帝》:「散愁自少以來,不登孌童之床,不入季女之室,服膺簡策,不知老之將至。」 2.小女兒。唐.韓愈〈朝散大夫商州刺史除名徙封州董府君墓誌銘〉:「長女嫁吳郡陸暢,其季女後夫人之子。」《清史稿.卷五一○.列女列傳三.陳某妻殷》:「十月壬子夕,戚屬同居者,聞啟戶聲,旋聞其季女驚呼阿母起,燭之,就堂後門衡自罄死矣。」

Cấu tạo: 季 (quý) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con gái út — Đứa con gái còn nhỏ — Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ
  • Biên soạn 季女 jìnǚ n. youngest daughter M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.少女。《詩經.小雅.車舝》:「間關車之舝兮,思孌季女逝兮。」《北史.卷七.齊本紀.廢帝》:「散愁自少以來,不登孌童之床,不入季女之室,服膺簡策,不知老之將至。」 2.小女兒。唐.韓愈〈朝散大夫商州刺史除名徙封州董府君墓誌銘〉:「長女嫁吳郡陸暢,其季女後夫人之子。」《清史稿.卷五一○.列女列傳三.陳某妻殷》:「十月壬子夕,戚屬同居者,聞啟戶聲,旋聞其季女驚呼阿母起,燭之,就堂後門衡自罄死矣。」

Eng

  • Cihui 季女 jìnǚ n. youngest daughter M:ge/¹míng
  • Tần suất từ 季女 jìnǚ n. youngest daughter M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Đứa con gái còn nhỏ
  • Nguồn khác Người con gái trẻn tuổi. Như: Thiếu nữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

女主 · 女之 · 女书 · 女人 · 女仆 · 女优 · 女伴 · 女伶