季月

quý nguyệt

Hán Việt: quý nguyệt

Tổng quan

háng cuối mùa. Tháng thứ ba trong mỗi mùa. quý nguyệt quý nguyệt ☆Tháng cuối mùa. Tháng thứ ba trong mỗi mùa.

Cấu tạo: (quý) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng cuối mùa. Tháng thứ ba trong mỗi mùa. quý nguyệt quý nguyệt ☆Tháng cuối mùa. Tháng thứ ba trong mỗi mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每一季的最後一個月,指農曆三、六、九及十二月。《文選.揚雄.羽獵賦》:「於是玄冬季月,天地隆烈。」《北史.卷三.魏高祖孝文帝本紀》:「自今選舉,每以季月,本曹與吏部銓簡。」

Eng

  • Cihui 季月 jìyuè n. the last month of each season