季母

quý mẫu

Hán Việt: quý mẫu

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (mẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱叔母。《後漢書.卷八八.西域傳.車師傳》:「掩擊北匈奴於閶吾陸谷,壞其廬落,斬數百級,獲單于母、季母及婦女數百人。」

Eng

  • Cihui 季母 jìmǔ n. wife of the youngest paternal uncle M:ge/²wèi