季秋

jì qiū quý thu

Hán Việt: quý thu · Pinyin: jì qiū

Tổng quan

háng cuối cùng của mùa thu, tức tháng chín âm lịch. quý thu quý thu ☆Tháng cuối cùng của mùa thu, tức tháng chín âm lịch.

Cấu tạo: (quý) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng cuối cùng của mùa thu, tức tháng chín âm lịch. quý thu quý thu ☆Tháng cuối cùng của mùa thu, tức tháng chín âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋季的第三個月,即農曆九月。《禮記.月令》:「季秋之月,日在房,昏虛中,旦柳中。」《文選.謝靈運.九日從宋公戲馬臺集送孔令詩》:「季秋邊朔苦,旅鴈違霜雪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋季的第三个月,即农历九月。

Eng

  • Cihui 季秋 ìqiū n. last month of autumn

ja

  • JMdict end of autumn|ninth month of the lunar calendar