孤丁
cô đinh
Hán Việt: cô đinh · Pinyin: gū dīng
Tổng quan
sự cô đơn
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cô đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨一人。如:「他從小父母雙亡,孤丁一人。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物忽生變化或有疑難。如:「這邊剛料理停當,那邊又起了孤丁。」 2.賭博用語。孤注一擲。《老殘遊記》第一九回:「天門孤丁!你敢推嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赌博用语。把钱押在一门上,以赌输赢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赌博用语。把钱押在一门上,以赌输赢。
Eng
- Cihui 孤丁 ūdīng n. 1. loneliness 2. bulge 3. sudden change/difficulty ◆a.t. gamble everything on a single throw