孤介

gū jiè cô giới

Hán Việt: cô giới · Pinyin: gū jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (giới)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行清正不隨俗。《宋史.卷三一二.王珪傳》:「琪性孤介,不與時合。」《紅樓夢》第七五回:「這是他的僻性,孤介太過,我們再傲不過他的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正直、直爽,不同流俗性情孤介。

Eng

  • Cihui 孤介 ūjiè v.p. <wr.> morally upright