孤儿
cô nhi
Hán Việt: cô nhi · Pinyin: gū ér
Tổng quan
cô nhi; trẻ mồ côi cha. 孤兒寡母 cô nhi quả mẫu; mồ côi; cô nhi. 孤兒院 viện mồ côi; cô nhi viện
①死了父亲的儿童~寡母。②失去父母的儿童~院。
失去父母的兒童或青少年。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mồ côi; đứa trẻ mồ côi; mồ côi, đứa trẻ mồ côi, làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ cảnh mồ côi; trẻ mồ côi cha; mồ côi; cô nhi: cô nhi/trẻ mồ côi cha/mồ côi
- Biên soạn 孤兒 ū'ér n. orphan M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失去父母的兒童或青少年。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①死了父亲的儿童~寡母。②失去父母的儿童~院。
- Kaggle Zh-Vi orphan
Eng
- Cihui orphan
- Tần suất từ 孤兒 ū'ér n. orphan M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Waisenkind
other
- Nguồn khác Đứa nhỏ mất cha. Ta gọi chung là trẻ mồ côi. Nhà nuôi trẻ mồ côi gọi là Cô nhi viện