孤兒

gū ér cô nhi

Hán Việt: cô nhi · Pinyin: gū ér

Tổng quan

trẻ mồ côi

Cấu tạo: (cô) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ mồ côi
  • Cihui cô nhi cô nhi ☆Đứa nhỏ mất cha. Ta gọi chung là trẻ mồ côi. Nhà nuôi trẻ mồ côi gọi là Cô nhi viện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去父母的兒童或青少年。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死了父亲的儿童~寡母; 失去父母的儿童~院。
  • Tân Hoa Tự Điển ①死了父亲的儿童~寡母。②失去父母的儿童~院。

Eng

  • CC-CEDICT orphan
  • Cihui orphan