孤军
cô quân
Hán Việt: cô quân · Pinyin: gū jūn
Tổng quan
đơn độc
孤立无援的军队~作战丨~深入。
孤立無援的軍隊。《三國演義》第一九回:「君委全城,捐妻子,孤軍遠出,倘一旦有變,妾豈得為將軍之妻乎?」
Nghĩa
Việt
- Cihui một mình: đơn độc
- Tần suất từ đơn độc
- Biên soạn isolated force
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孤立无援的军队~作战丨~深入。
Eng
- Cihui 孤軍 ūjūn n. isolated force
- Tần suất từ n. isolated force