孤危

gū wēi cô nguy

Hán Việt: cô nguy · Pinyin: gū wēi

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (nguy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤立艱危。《戰國策.秦策三》:「大者宗廟滅覆,小者身以孤危。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤立危急; 谓突兀高峻。形容山势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤立危急。 2.谓突兀高峻。形容山势。