孤另

gū lìng cô lánh

Hán Việt: cô lánh · Pinyin: gū lìng

Tổng quan

ẻ loi một mình. cô lánh cô lánh ☆Lẻ loi một mình.

Cấu tạo: (cô) + (lánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ loi một mình. cô lánh cô lánh ☆Lẻ loi một mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單。元.白樸《梧桐雨》第一折:「他阻隔銀河信杳冥,經年度歲成孤另。」元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「天生聰俊,打扮素淨,奈夜夜成孤另。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单,孤独。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤单,孤独。

Eng

  • Cihui 孤另 ūlìng v.p. alone; solitary; isolated