孤城

gū chéng cô thành

Hán Việt: cô thành · Pinyin: gū chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤立的城。唐.王之渙〈涼州詞〉二首之一:「黃河遠上白雲間,一片孤城萬仞山。」《三國演義》第三九回:「孤城不可守,不如且回江東。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤立无援的城; 边远的孤立城寨或城镇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤立无援的城。 2.边远的孤立城寨或城镇。

Eng

  • Cihui 孤城 ūchéng n. deserted/isolated city M:ge/⁴zuò

ja

  • JMdict solitary castle|isolated castle