孤女

gū nǚ cô nữ

Hán Việt: cô nữ · Pinyin: gū nǚ

Tổng quan

bé gái mồ côi; cô bé mồ côi。沒有了父母的女孩。

Cấu tạo: (cô) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bé gái mồ côi; cô bé mồ côi。沒有了父母的女孩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤苦無依的女子。《紅樓夢》第六五回:「便將賈珍、賈璉、賈蓉三個潑聲厲言痛罵,說他爺兒三個誆騙了他寡婦孤女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少年丧父或父母双亡的女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.少年丧父或父母双亡的女子。

Eng

  • Cihui 孤女 ūnǚ n. orphaned girl M:ge/¹míng/²wèi