孤孤零零
cô cô linh linh
Hán Việt: cô cô linh linh · Pinyin: gū gū líng líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤單的樣子。如:「他孤孤零零地站在雨中。」《隋唐演義》第二八回:「其餘詩稿,盡投火中燒燬了,又孤孤零零的四下裡走了一回,又嗚嗚咽咽的倚著欄杆,哭了半晌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人或事物孤单无依靠。