孤客
cô khách
Hán Việt: cô khách · Pinyin: gū kè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 孤單一人。《三國演義》第七回:「袁紹孤客窮軍,仰我鼻息,譬如嬰兒在股掌之上,絕其乳哺,立可餓死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单身旅居外地的人; 指失群的个体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单身旅居外地的人。 2.指失群的个体。
ja
- JMdict lone traveller|lone traveler