孤寒

gū hán cô hàn

Hán Việt: cô hàn · Pinyin: gū hán

Tổng quan

cô đơn và nghèo khó | khiêm nhường | (tiếng Quảng Đông) keo kiệt ẻ loi nghèo khổ, không ai giúp đỡ. cô hàn cô hàn ☆Lẻ loi nghèo khổ, không ai giúp đỡ.

Cấu tạo: (cô) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô đơn và nghèo khó | khiêm nhường | (tiếng Quảng Đông) keo kiệt ẻ loi nghèo khổ, không ai giúp đỡ. cô hàn cô hàn ☆Lẻ loi nghèo khổ, không ai giúp đỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮無依,身世寒微。《晉書.卷六六.陶侃傳》:「臣少長孤寒,始願有限。」《初刻拍案驚奇》卷一○:「小生囊中只有四五十金,就是不嫌孤寒聘下令愛時,也不能彀就完姻事。」也作「孤微」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出身低微; 指出身低微的贫寒士人; 家境贫寒无依; 孤立;孤单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出身低微。 2.指出身低微的贫寒士人。 3.家境贫寒无依。 4.孤立;孤单。

Eng

  • CC-CEDICT alone and poor|humble|(Cantonese) miserly
  • Cihui alone and poor; humble; (Cantonese) miserly