孤寡

gū guǎ cô quả

Hán Việt: cô quả · Pinyin: gū guǎ

Tổng quan

trẻ mồ côi và góa phụ | cô đơn | sự cô đơn on mất cha và người đàn bà goá. cô quả cô quả ☆Con mất cha và người đàn bà goá.

Cấu tạo: (cô) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ mồ côi và góa phụ | cô đơn | sự cô đơn on mất cha và người đàn bà goá. cô quả cô quả ☆Con mất cha và người đàn bà goá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤兒寡婦。《左傳.昭公十四年》:「救災患,宥孤寡。」《呂氏春秋.孟秋紀.懷寵》:「求其孤寡而振恤之,見其長老而敬禮之。」 2.古代王侯的謙稱。《戰國策.齊策四》:「是以侯王稱孤寡不穀,是其賤之本與非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤儿和寡妇老弱~; 孤独~老人丨家里只剩下我一个~老婆子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①孤儿和寡妇老弱~。②孤独~老人丨家里只剩下我一个~老婆子。

Eng

  • CC-CEDICT orphans and widows|to be lonely|loneliness
  • Cihui orphans and widows; to be lonely; loneliness