孤峭
cô tiễu
Hán Việt: cô tiễu · Pinyin: gū qiào
Tổng quan
Cao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao
1.突兀峭立。 2.喻品性孤傲,不与众人和同。 3.喻文学﹑艺术风格高雅超俗。
性情不隨流俗。《隋書.卷七八.藝術傳.蕭吉傳》:「吉性孤峭,不與公卿相沉浮,又與楊素不協,由是擯落於世,鬱鬱不得志。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cô độc
- Tần suất từ Cao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao.; ao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao
- Biên soạn v.p. 1. abrupt (of terrain) 2. proud and aloof
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情不隨流俗。《隋書.卷七八.藝術傳.蕭吉傳》:「吉性孤峭,不與公卿相沉浮,又與楊素不協,由是擯落於世,鬱鬱不得志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.突兀峭立。 2.喻品性孤傲,不与众人和同。 3.喻文学﹑艺术风格高雅超俗。
Eng
- Cihui 孤峭 ūqiào v.p. 1. abrupt (of terrain) 2. proud and aloof
- Tần suất từ v.p. 1. abrupt (of terrain) 2. proud and aloof