孤峭

gū qiào cô tiễu

Hán Việt: cô tiễu · Pinyin: gū qiào

Tổng quan

ao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao. cô tiễu cô tiễu ☆Cao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao.

Cấu tạo: (cô) + (tiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao. cô tiễu cô tiễu ☆Cao chót vót một mình. Chỉ người thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情不隨流俗。《隋書.卷七八.藝術傳.蕭吉傳》:「吉性孤峭,不與公卿相沉浮,又與楊素不協,由是擯落於世,鬱鬱不得志。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突兀峭立; 喻品性孤傲,不与众人和同; 喻文学﹑艺术风格高雅超俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.突兀峭立。 2.喻品性孤傲,不与众人和同。 3.喻文学﹑艺术风格高雅超俗。

Eng

  • Cihui 孤峭 ūqiào v.p. 1. abrupt (of terrain) 2. proud and aloof