孤峯

cô phong

Hán Việt: cô phong

Tổng quan

CÔ PHONG 1. Ngọn núi lẻ loi. Dụ chỉ cảnh giới của tự tánh một pháp cũng chẳng lập, cảnh giới của người triệt ngộ. TSNL ghi: 僧問: ‘雪覆千山,為甚麼孤峰不白? ’師曰: ‘須知有異中異。’僧云: ‘如何是異中異? ’師曰: ‘不墮諸山色。’ Tăng hỏi: Tuyết phủ ngàn núi, vì sao ngọn núi lẻ loi chẳng trắng? Sư đáp: Phải biết trong khác có khác. Tăng thưa: Thế nào là trong khác có khác? Sư đáp: Chẳng rơi vào màu sắc các núi. 2. Hiệu của thiền sư Minh Đức đ…

Cấu tạo: (cô) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÔ PHONG 1. Ngọn núi lẻ loi. Dụ chỉ cảnh giới của tự tánh một pháp cũng chẳng lập, cảnh giới của người triệt ngộ. TSNL ghi: 僧問: ‘雪覆千山,為甚麼孤峰不白? ’師曰: ‘須知有異中異。’僧云: ‘如何是異中異? ’師曰: ‘不墮諸山色。’ Tăng hỏi: Tuyết phủ ngàn núi, vì sao ngọn núi lẻ loi chẳng trắng? Sư đáp: Phải biết trong khác c…

Eng

  • Cihui 孤峰 ūfēng n. solitary rock M:ge/⁴zuò