孤弱

gū ruò cô nhược

Hán Việt: cô nhược · Pinyin: gū ruò

Tổng quan

1. ốm yếu; yếu ớt。孤單薄弱。指勢孤力弱。 2. mồ côi; trẻ mồ côi。指幼年失去父母的人。 3. người cô độc。孤苦無依的人。

Cấu tạo: (cô) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ốm yếu; yếu ớt。孤單薄弱。指勢孤力弱。 2. mồ côi; trẻ mồ côi。指幼年失去父母的人。 3. người cô độc。孤苦無依的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤苦衰弱。《文選.李密.陳情表》:「祖母劉愍臣孤弱,躬親撫養。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤单微弱;孤独衰弱; 削弱;使孤立; 谓年幼而丧失父母; 指幼弱的孤儿或孤苦无依的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孤单微弱;孤独衰弱。 2.削弱;使孤立。 3.谓年幼而丧失父母。 4.指幼弱的孤儿或孤苦无依的人。

ja

  • JMdict young orphan|being alone and weak with no place to go to