孤忠
cô trung
Hán Việt: cô trung · Pinyin: gū zhōng
Tổng quan
ột mình hết lòng với vua cũ. cô trung cô trung ☆Một mình hết lòng với vua cũ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột mình hết lòng với vua cũ. cô trung cô trung ☆Một mình hết lòng với vua cũ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠心耿直,不見諒於人。明.王世貞《鳴鳳記》第三四齣:「只恐孤忠有功難建,須期個地轉天旋,要使離人再得圓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠贞自持,不求人体察的节操; 指忠贞自持的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠贞自持,不求人体察的节操。 2.指忠贞自持的人。