孤惸

gū qióng cô quỳnh

Hán Việt: cô quỳnh · Pinyin: gū qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (quỳnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤苦之民。金.元好問〈宛丘歎〉詩:「君不見劉君宰葉海內稱,饑摩寒拊哀孤惸,碑前千人萬人泣,父老夢見如平生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"孤"; 孤独。亦指孤独的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"孤"。 2.孤独。亦指孤独的人。